听见风就是雨聽見風就是雨 nghĩa là gì
tīng jiàn fēng jiù shì yǔ
nghĩa đen: vừa nghe gió liền nói mưa
Nghĩa
tīng jiàn fēng jiù shì yǔ
- nghĩa đen: vừa nghe gió liền nói mưa
- đồng ý một cách không phê phán với bất cứ điều gì người khác nói
- nhại lời người khác
- hùa theo người khác
Tiếng Anh: lit. on hearing wind, to say rain; to agree uncritically with whatever people say; to parrot other people's words; to chime in with others
Chữ thành phần
- 听tīng · Hán Việt: thínhto hear, to listen; to understand; to obey7 nét · Xem thứ tự nét →
- 见jiàn · Hán Việt: kiếnto see, to observe, to meet, to appear4 nét · Xem thứ tự nét →
- 风fēng · Hán Việt: phongwind; air; customs, manners; news4 nét · Xem thứ tự nét →
- 就jiùjust, simply; to go to; to approach, near12 nét · Xem thứ tự nét →
- 是shì · Hán Việt: thịto be; indeed, right, yes; okay9 nét · Xem thứ tự nét →
- 雨yǔrain8 nét · Xem thứ tự nét →