Từ điển › 启动区启动区啟動區 nghĩa là gìqǐ dòng qūkhu vực khởi động (máy tính)Nghĩa qǐ dòng qūkhu vực khởi động (máy tính)Tiếng Anh: boot sector (computing)Chữ thành phần启qǐto open; to begin, to commence; to explain7 nét · Xem thứ tự nét →动dòng · Hán Việt: độngto move, to happen; movement, action6 nét · Xem thứ tự nét →区qū · Hán Việt: khuarea, district, region, ward; surname4 nét · Xem thứ tự nét →