吹了 nghĩa là gì
chuī leHán Việt: XUY LIỄU
thất bại; hỏng rồi; không thành công
Nghĩa
chuī leHSK 7Hán Việt: XUY LIỄU
- thất bại; hỏng rồi; không thành công
- đã chết
- đã chia tay; tình cảm lạnh nhạt (của một mối quan hệ)
Tiếng Anh: failed; busted; to have not succeeded; to have died; to have parted company; to have chilled (of a relationship)