Từ điển › 告吹告吹 nghĩa là gìgào chuīthất bạiNghĩa gào chuīthất bạikhông thành côngTiếng Anh: to fizzle out; to come to nothingChữ thành phần告gàoto tell, to inform, to announce; to accuse7 nét · Xem thứ tự nét →吹chuī · Hán Việt: xuyto blow, to puff; to brag, to boast7 nét · Xem thứ tự nét →