告状告狀 nghĩa là gì
gào zhuàng
mách; phàn nàn (với giáo viên, cấp trên, v.v.)
Nghĩa
gào zhuàngHSK 7
- mách; phàn nàn (với giáo viên, cấp trên, v.v.)
- khởi kiện
Tiếng Anh: to tell on sb; to complain (to a teacher, a superior etc); to bring a lawsuit
gào zhuàng
mách; phàn nàn (với giáo viên, cấp trên, v.v.)
Tiếng Anh: to tell on sb; to complain (to a teacher, a superior etc); to bring a lawsuit