命中注定命中註定 nghĩa là gì
mìng zhōng zhù dìngHán Việt: MỆNH TRUNG CHÚ ĐỊNH
được số phận an bài (thành ngữ)
Nghĩa
mìng zhōng zhù dìngHán Việt: MỆNH TRUNG CHÚ ĐỊNH
- được số phận an bài (thành ngữ)
- đã định
- số phận an bài
Tiếng Anh: decreed by fate (idiom); destined; fated
Chữ thành phần
- 命mìng · Hán Việt: mệnhlife; destiny, fate, luck; an order, instruction8 nét · Xem thứ tự nét →
- 中zhōng · Hán Việt: trungcentral; center, middle; amidst; to hit (target), to attain; China; Chinese4 nét · Xem thứ tự nét →
- 注zhù · Hán Việt: chúto concentrate, to focus8 nét · Xem thứ tự nét →
- 定dìng · Hán Việt: địnhto decide, to fix, to settle; to order; definite, fixed, sure8 nét · Xem thứ tự nét →