Từ điển › 命定命定 nghĩa là gìmìng dìngHán Việt: MỆNH ĐỊNHđược định sẵnNghĩa mìng dìngHán Việt: MỆNH ĐỊNHđược định sẵnTiếng Anh: to be predestinedChữ thành phần命mìng · Hán Việt: mệnhlife; destiny, fate, luck; an order, instruction8 nét · Xem thứ tự nét →定dìng · Hán Việt: địnhto decide, to fix, to settle; to order; definite, fixed, sure8 nét · Xem thứ tự nét →