命途坎坷 nghĩa là gì
mìng tú kǎn kě
cuộc đời vất vả
Nghĩa
mìng tú kǎn kě
- cuộc đời vất vả
- gặp nhiều trắc trở trong đời
Tiếng Anh: to have a tough life; to meet much adversity in one's life
Chữ thành phần
- 命mìng · Hán Việt: mệnhlife; destiny, fate, luck; an order, instruction8 nét · Xem thứ tự nét →
- 途tú · Hán Việt: đồway, road, path, journey, course10 nét · Xem thứ tự nét →
- 坎kǎn · Hán Việt: khảmpit, hole; to trap, to snare; crisis7 nét · Xem thứ tự nét →
- 坷kěuneven, bumpy; a clod of earth; a lump of soil8 nét · Xem thứ tự nét →