和尚打伞,无法无天和尚打傘,無法無天 nghĩa là gì
hé shang dǎ sǎn , wú fǎ wú tiānHán Việt: HOÀ CHUỘNG ĐẢ TÀN VÔ PHÁP VÔ THIÊN
nghĩa đen: như nhà sư cầm ô — không tóc, không trời (thành ngữ) (chơi chữ với 髮|发[fa4] và 法[fa3])
Nghĩa
hé shang dǎ sǎn , wú fǎ wú tiānHán Việt: HOÀ CHUỘNG ĐẢ TÀN VÔ PHÁP VÔ THIÊN
- nghĩa đen: như nhà sư cầm ô — không tóc, không trời (thành ngữ) (chơi chữ với 髮|发[fa4] và 法[fa3])
- nghĩa bóng: coi thường pháp luật và nguyên tắc của trời
- không luật pháp
Tiếng Anh: lit. like a monk holding an umbrella — no hair, no sky (idiom) (punning on 髮|发[fa4] vs 法[fa3]); fig. defying the law and the principles of heaven; lawless
Chữ thành phần
- 和hé · Hán Việt: hoàharmony, peace; calm, peaceful8 nét · Xem thứ tự nét →
- 尚shàng · Hán Việt: chuộngstill, yet; even; fairly, rather8 nét · Xem thứ tự nét →
- 打dǎ · Hán Việt: đảto attack, to beat, to hit, to strike5 nét · Xem thứ tự nét →
- 伞sǎn · Hán Việt: tànumbrella, parasol, parachute6 nét · Xem thứ tự nét →
- 无wú · Hán Việt: vôno, not; lacking, -less4 nét · Xem thứ tự nét →
- 法fǎ · Hán Việt: pháplaw, rule, statute; method, way; French8 nét · Xem thứ tự nét →
- 天tiān · Hán Việt: thiênsky, heaven; god, celestial4 nét · Xem thứ tự nét →