和平共处五项原则和平共處五項原則 nghĩa là gì
hé píng gòng chǔ wǔ xiàng yuán zéHán Việt: HOÀ BÌNH CỘNG XỬ NGŨ HẠNG NGUYÊN TẮC
Năm nguyên tắc cùng tồn tại hòa bình của Chu Ân Lai
Nghĩa
hé píng gòng chǔ wǔ xiàng yuán zéHán Việt: HOÀ BÌNH CỘNG XỬ NGŨ HẠNG NGUYÊN TẮC
- Năm nguyên tắc cùng tồn tại hòa bình của Chu Ân Lai
- loạt hiệp định Panchsheel năm 1954 giữa Trung Quốc và Ấn Độ
Tiếng Anh: Zhou Enlai's Five Principles of Peaceful Coexistence; 1954 Panchsheel series of agreements between PRC and India
Chữ thành phần
- 和hé · Hán Việt: hoàharmony, peace; calm, peaceful8 nét · Xem thứ tự nét →
- 平píng · Hán Việt: bìnhflat, level, even; peaceful5 nét · Xem thứ tự nét →
- 共gòng · Hán Việt: cộngall, total; together; to share6 nét · Xem thứ tự nét →
- 处chù · Hán Việt: xửto reside at, to live in; place, locale; department5 nét · Xem thứ tự nét →
- 五wǔ · Hán Việt: ngũfive; surname4 nét · Xem thứ tự nét →
- 项xiàng · Hán Việt: hạngneck, nape; item; a term in an equation9 nét · Xem thứ tự nét →
- 原yuán · Hán Việt: nguyênsource, origin, beginning10 nét · Xem thứ tự nét →
- 则zé · Hán Việt: tắcrule, law, regulation; grades6 nét · Xem thứ tự nét →