Từ điển › 和暖和暖 nghĩa là gìhé nuǎnấm áp dễ chịu (thời tiết)Nghĩa hé nuǎnấm áp dễ chịu (thời tiết)Tiếng Anh: pleasantly warm (weather)Chữ thành phần和hé · Hán Việt: hoàharmony, peace; calm, peaceful8 nét · Xem thứ tự nét →暖nuǎnwarm, genial13 nét · Xem thứ tự nét →