和解 nghĩa là gì
hé jiěHán Việt: HOÀ GIẢI
giải quyết (tranh chấp ngoài tòa)
Nghĩa
hé jiěHSK 7Hán Việt: HOÀ GIẢI
- giải quyết (tranh chấp ngoài tòa)
- hòa giải
- dàn xếp
- trở nên hòa hợp
Tiếng Anh: to settle (a dispute out of court); to reconcile; settlement; conciliation; to become reconciled