咬伤咬傷 nghĩa là gì
yǎo shāngHán Việt: RAO THƯƠNG
vết cắn (ví dụ: rắn cắn, muỗi đốt)
Nghĩa
yǎo shāngHán Việt: RAO THƯƠNG
- vết cắn (ví dụ: rắn cắn, muỗi đốt)
Tiếng Anh: bite (e.g. snake bite, mosquito bite)
yǎo shāngHán Việt: RAO THƯƠNG
vết cắn (ví dụ: rắn cắn, muỗi đốt)
Tiếng Anh: bite (e.g. snake bite, mosquito bite)