咬紧牙关咬緊牙關 nghĩa là gì
yǎo jǐn yá guānHán Việt: RAO KHẨN NHA QUAN
nghĩa đen: cắn chặt răng (thành ngữ); nghĩa bóng: cắn răng chịu đau
Nghĩa
yǎo jǐn yá guānHán Việt: RAO KHẨN NHA QUAN
- nghĩa đen: cắn chặt răng (thành ngữ); nghĩa bóng: cắn răng chịu đau
- cắn đạn chịu đựng
Tiếng Anh: (idiom) to grit one's teeth tightly; (idiom) (fig.) to endure pain or suffering; to bite the bullet
Chữ thành phần
- 咬yǎo · Hán Việt: raoto bite, to gnaw9 nét · Xem thứ tự nét →
- 紧jǐn · Hán Việt: khẩntense, tight, taut; firm, secure10 nét · Xem thứ tự nét →
- 牙yá · Hán Việt: nhatooth, molar; fang, tusk; serrated4 nét · Xem thứ tự nét →
- 关guān · Hán Việt: quanfrontier pass; to close, to shut; relation6 nét · Xem thứ tự nét →