Từ điển › 咬钩咬钩咬鉤 nghĩa là gìyǎo gōuHán Việt: RAO CÂU(cá) cắn; đớp mồiNghĩa yǎo gōuHán Việt: RAO CÂU(cá) cắn; đớp mồiTiếng Anh: (of fish) to bite; to take the baitChữ thành phần咬yǎo · Hán Việt: raoto bite, to gnaw9 nét · Xem thứ tự nét →钩gōu · Hán Việt: câuhook, barb, sickle; to hook, to link9 nét · Xem thứ tự nét →