品质品質 nghĩa là gì
pǐn zhìHán Việt: PHẨM CHẤT
tính cách
Nghĩa
pǐn zhìHSK 4Hán Việt: PHẨM CHẤT
- tính cách
- chất lượng vốn có (của một người)
- chất lượng (của sản phẩm hoặc dịch vụ, hoặc như trong "chất lượng cuộc sống", "chất lượng không khí" v.v.)
Tiếng Anh: character; intrinsic quality (of a person); quality (of a product or service, or as in "quality of life", "air quality" etc)