Từ điển › 哄劝哄劝哄勸 nghĩa là gìhǒng quànHán Việt: HỌNG KHUYẾNdỗ dànhNghĩa hǒng quànHán Việt: HỌNG KHUYẾNdỗ dànhTiếng Anh: to coaxChữ thành phần哄hōng · Hán Việt: họngto coax; to beguile, to cheat, to deceive; tumult, uproar9 nét · Xem thứ tự nét →劝quàn · Hán Việt: khuyếnto recommend, to advise; to urge, to exhort4 nét · Xem thứ tự nét →