响应号召響應號召 nghĩa là gì
xiǎng yìng hào zhàoHán Việt: HƯỞNG ỨNG HIỆU CHỊU
hưởng ứng lời kêu gọi
Nghĩa
xiǎng yìng hào zhàoHán Việt: HƯỞNG ỨNG HIỆU CHỊU
- hưởng ứng lời kêu gọi
Tiếng Anh: to answer a call to action
Chữ thành phần
- 响xiǎng · Hán Việt: hưởngto make noise, to make sound; sound9 nét · Xem thứ tự nét →
- 应yīng · Hán Việt: ứngshould, must; to respond, to handle; to deal with, to cope7 nét · Xem thứ tự nét →
- 号hào · Hán Việt: hiệumark, sign; symbol; number; to call, to cry, to roar5 nét · Xem thứ tự nét →
- 召zhào · Hán Việt: chịuimperial decree; to summon, to call, to beckon5 nét · Xem thứ tự nét →