哥林多后书哥林多後書 nghĩa là gì
Gē lín duō Hòu shūHán Việt: CA LÂM ĐA HẬU THƯ
Thư thứ hai của Thánh Phaolô gửi tín hữu Cô-rinh-tô
Nghĩa
Gē lín duō Hòu shūHán Việt: CA LÂM ĐA HẬU THƯ
- Thư thứ hai của Thánh Phaolô gửi tín hữu Cô-rinh-tô
Tiếng Anh: Second Epistle of St Paul to the Corinthians
Chữ thành phần
- 哥gē · Hán Việt: caelder brother10 nét · Xem thứ tự nét →
- 林lín · Hán Việt: lâmforest, grove; surname8 nét · Xem thứ tự nét →
- 多duō · Hán Việt: đamuch, many, multi-; more than, over6 nét · Xem thứ tự nét →
- 后hòu · Hán Việt: hậuafter; behind, rear; descendants6 nét · Xem thứ tự nét →
- 书shū · Hán Việt: thưbook, letter, document; writing4 nét · Xem thứ tự nét →