哥特人 nghĩa là gì
Gē tè rénHán Việt: CA ĐẶC NHÂN
Người Goth (ví dụ: Ostrogoth hoặc Visigoth)
Nghĩa
Gē tè rénHán Việt: CA ĐẶC NHÂN
- Người Goth (ví dụ: Ostrogoth hoặc Visigoth)
Tiếng Anh: Goth (member of a historical East Germanic people)
Gē tè rénHán Việt: CA ĐẶC NHÂN
Người Goth (ví dụ: Ostrogoth hoặc Visigoth)
Tiếng Anh: Goth (member of a historical East Germanic people)