哭笑不得 nghĩa là gì
kū xiào bù dé
nghĩa đen: không biết nên khóc hay cười (thành ngữ)
Nghĩa
kū xiào bù déHSK 7
- nghĩa đen: không biết nên khóc hay cười (thành ngữ)
- vừa buồn cười vừa cực kỳ xấu hổ
- giữa tiếng cười và nước mắt
Tiếng Anh: lit. not to know whether to laugh or cry (idiom); both funny and extremely embarrassing; between laughter and tears
Chữ thành phần
- 哭kū · Hán Việt: khócto weep, to cry, to wail10 nét · Xem thứ tự nét →
- 笑xiàoto smile, to laugh; to giggle; to snicker10 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 得dé · Hán Việt: đắcto obtain, to get, to acquire; suitable, proper; ready11 nét · Xem thứ tự nét →