哲学博士学位哲學博士學位 nghĩa là gì
zhé xué bó shì xué wèiHán Việt: TRIẾT HỌC BÁC SĨ HỌC VỊ
học vị tiến sĩ (Tiến sĩ Triết học)
Nghĩa
zhé xué bó shì xué wèiHán Việt: TRIẾT HỌC BÁC SĨ HỌC VỊ
- học vị tiến sĩ (Tiến sĩ Triết học)
- cũng viết tắt là 博士學位|博士学位
Chữ thành phần
- 哲zhé · Hán Việt: triếtwise, sagacious; wise man; philosopher10 nét · Xem thứ tự nét →
- 学xué · Hán Việt: họclearning, knowledge, science; to study, to go to school; -ology8 nét · Xem thứ tự nét →
- 博bó · Hán Việt: bácto gamble, to play games; to win; rich, plentiful, extensive; wide, broad12 nét · Xem thứ tự nét →
- 士shì · Hán Việt: sĩscholar, gentleman; soldier3 nét · Xem thứ tự nét →
- 位wèi · Hán Việt: vịseat, throne; rank, status; position, location7 nét · Xem thứ tự nét →