Từ điển › 唯有唯有 nghĩa là gìwéi yǒuHán Việt: DÕI HỮUchỉ cóNghĩa wéi yǒuHán Việt: DÕI HỮUchỉ cóTiếng Anh: onlyChữ thành phần唯wéi · Hán Việt: dõionly; sole11 nét · Xem thứ tự nét →有yǒu · Hán Việt: hữuto have, to own, to possess; to exist6 nét · Xem thứ tự nét →