唱喏 nghĩa là gì
chàng nuò · chàng rě
trả lời kính cẩn "vâng"
Nghĩa (2 cách đọc)
chàng nuò
- trả lời kính cẩn "vâng"
chàng rě
- (cổ) cúi chào và nói lời lễ phép
- mở đường (cho nhân vật quan trọng, v.v.)
Tiếng Anh: (old) to bow and utter polite phrases; to open the way (for a dignitary etc)