商务印书馆商務印書館 nghĩa là gì
Shāng wù Yìn shū guǎnHán Việt: THƯƠNG VỤ ẤN THƯ QUÁN
Nhà Xuất bản Thương vụ, Bắc Kinh (thành lập 1897)
Nghĩa
Shāng wù Yìn shū guǎnHán Việt: THƯƠNG VỤ ẤN THƯ QUÁN
- Nhà Xuất bản Thương vụ, Bắc Kinh (thành lập 1897)
Tiếng Anh: The Commercial Press, Beijing (est. 1897)
Chữ thành phần
- 商shāng · Hán Việt: thươngcommerce, business, trade11 nét · Xem thứ tự nét →
- 务wù · Hán Việt: vụaffairs, business; should; must5 nét · Xem thứ tự nét →
- 印yìn · Hán Việt: ấnprint; mark; seal, stamp5 nét · Xem thứ tự nét →
- 书shū · Hán Việt: thưbook, letter, document; writing4 nét · Xem thứ tự nét →
- 馆guǎn · Hán Việt: quánpublic building; shop, house, establishment11 nét · Xem thứ tự nét →