善后借款善後借款 nghĩa là gì
shàn hòu jiè kuǎnHán Việt: THIỆN HẬU TÁ KHOẢN
khoản vay tái thiết do liệt cường cung cấp cho Viên Thế Khải năm 1913
Nghĩa
shàn hòu jiè kuǎnHán Việt: THIỆN HẬU TÁ KHOẢN
- khoản vay tái thiết do liệt cường cung cấp cho Viên Thế Khải năm 1913
Tiếng Anh: reconstruction loan provided by Great Powers to Yuan Shikai in 1913
Chữ thành phần
- 善shàn · Hán Việt: thiệngood, virtuous, charitable, kind12 nét · Xem thứ tự nét →
- 后hòu · Hán Việt: hậuafter; behind, rear; descendants6 nét · Xem thứ tự nét →
- 借jiè · Hán Việt: táto borrow; to lend; excuse, pretext10 nét · Xem thứ tự nét →
- 款kuǎn · Hán Việt: khoảnfunds, payment; item, article12 nét · Xem thứ tự nét →