Từ điển › 善因善因 nghĩa là gìshàn yīnHán Việt: THIỆN NHÂN(Phật giáo) nghiệp tốtNghĩa shàn yīnHán Việt: THIỆN NHÂN(Phật giáo) nghiệp tốtTiếng Anh: (Buddhism) good karmaChữ thành phần善shàn · Hán Việt: thiệngood, virtuous, charitable, kind12 nét · Xem thứ tự nét →因yīn · Hán Việt: nhâncause, reason; by; because6 nét · Xem thứ tự nét →