Từ điển › 善感善感 nghĩa là gìshàn gǎnHán Việt: THIỆN CẢMnhạy cảm; dễ xúc độngNghĩa shàn gǎnHán Việt: THIỆN CẢMnhạy cảm; dễ xúc độngTiếng Anh: sensitive; emotionalChữ thành phần善shàn · Hán Việt: thiệngood, virtuous, charitable, kind12 nét · Xem thứ tự nét →感gǎn · Hán Việt: cảmto affect, to move, to touch; to perceive, to sense13 nét · Xem thứ tự nét →