喜怒哀乐喜怒哀樂 nghĩa là gì
xǐ nù āi lèHán Việt: HỈ NỘ AI LẠC
bốn loại cảm xúc của con người, cụ thể là: hạnh phúc 歡喜|欢喜[huan1 xi3], tức giận 憤怒|愤怒[fen4 nu4], buồn bã 悲哀[bei1 ai1] và vui vẻ 快樂|快乐[kuai4 le4]
Nghĩa
xǐ nù āi lèHSK 7Hán Việt: HỈ NỘ AI LẠC
- bốn loại cảm xúc của con người, cụ thể là: hạnh phúc 歡喜|欢喜[huan1 xi3], tức giận 憤怒|愤怒[fen4 nu4], buồn bã 悲哀[bei1 ai1] và vui vẻ 快樂|快乐[kuai4 le4]
Tiếng Anh: (lit.) happiness, anger, sorrow, and joy (idiom); (fig.) emotions
Chữ thành phần
- 喜xǐ · Hán Việt: hỉto love; to enjoy, to be happy; joyful, glad12 nét · Xem thứ tự nét →
- 怒nù · Hán Việt: nộanger, passion, rage9 nét · Xem thứ tự nét →
- 哀āi · Hán Việt: aisad, mournful, pitiful; to pity; to grieve9 nét · Xem thứ tự nét →
- 乐lè · Hán Việt: lạccheerful, happy, laughing; music5 nét · Xem thứ tự nét →