喝茶 nghĩa là gì
hē cháHán Việt: HÁT TRÀ
uống trà
Nghĩa
hē cháHán Việt: HÁT TRÀ
- uống trà
- đính hôn
- có cuộc trò chuyện nghiêm túc
- (ví von) làm việc với an ninh nhà nước (bị cảnh báo phải cư xử "có trách nhiệm")
Tiếng Anh: to drink tea; to get engaged; to have a serious conversation; (fig.) to have a meeting with state security agents (to be warned to behave "responsibly")