喝道 nghĩa là gì
hè dàoHán Việt: HÁT ĐẠO
quát tháo (tức là nói lớn tiếng) (thường theo sau bởi lời quát)
Nghĩa
hè dàoHán Việt: HÁT ĐẠO
- quát tháo (tức là nói lớn tiếng) (thường theo sau bởi lời quát)
- (xưa) (của nha dịch, v.v.) đi trước quan chức, hét người đi đường tránh ra
Tiếng Anh: to shout (i.e. to say in a loud voice) (usually followed by the words shouted); (old) (of yamen bailiffs etc) to walk ahead of an official, shouting at pedestrians to clear the way