四大佛教名山 nghĩa là gì
Sì dà Fó jiào Míng shānHán Việt: TỨ ĐẠI PHẬT GIÁO DANH SƠN
Bốn ngọn núi linh thiêng của Phật giáo, gồm: núi Ngũ Đài 五臺山|五台山 ở Sơn Tây, núi Nga Mi 峨眉山 ở Tứ Xuyên, núi Cửu Hoa 九華山|九华山 ở An Huy, núi Phổ Đà 普陀山 ở Chiết Giang
Nghĩa
Sì dà Fó jiào Míng shānHán Việt: TỨ ĐẠI PHẬT GIÁO DANH SƠN
- Bốn ngọn núi linh thiêng của Phật giáo, gồm: núi Ngũ Đài 五臺山|五台山 ở Sơn Tây, núi Nga Mi 峨眉山 ở Tứ Xuyên, núi Cửu Hoa 九華山|九华山 ở An Huy, núi Phổ Đà 普陀山 ở Chiết Giang
Tiếng Anh: Four Sacred Mountains of Buddhism, namely: Mt Wutai 五臺山|五台山 in Shanxi, Mt Emei 峨眉山 in Sichuan, Mt Jiuhua 九華山|九华山 in Anhui, Mt Potala 普陀山 in Zhejiang
Chữ thành phần
- 四sì · Hán Việt: tứfour5 nét · Xem thứ tự nét →
- 大dà · Hán Việt: đạibig, great, vast, high, deep3 nét · Xem thứ tự nét →
- 佛fú · Hán Việt: phậtBuddha; Buddhist7 nét · Xem thứ tự nét →
- 教jiào · Hán Việt: giáoschool, education11 nét · Xem thứ tự nét →
- 名míng · Hán Việt: danhname; position, rank, title6 nét · Xem thứ tự nét →
- 山shān · Hán Việt: sơnmountain, hill, peak3 nét · Xem thứ tự nét →