四大盆地 nghĩa là gì
sì dà pén dìHán Việt: TỨ ĐẠI BÒN ĐỊA
bốn bồn địa lớn của Trung Quốc, gồm: bồn địa Tarim 塔里木盆地 ở nam Tân Cương, bồn địa Jungar 準葛爾盆地|准葛尔盆地 ở bắc Tân Cương, bồn địa Tsaidam hay Qaidam 柴達木盆地|柴达木盆地 ở Thanh Hải, và bồn địa Tứ Xuyên 四川盆地 ở tỉnh Tứ Xuyên
Nghĩa
sì dà pén dìHán Việt: TỨ ĐẠI BÒN ĐỊA
- bốn bồn địa lớn của Trung Quốc, gồm: bồn địa Tarim 塔里木盆地 ở nam Tân Cương, bồn địa Jungar 準葛爾盆地|准葛尔盆地 ở bắc Tân Cương, bồn địa Tsaidam hay Qaidam 柴達木盆地|柴达木盆地 ở Thanh Hải, và bồn địa Tứ Xuyên 四川盆地 ở tỉnh Tứ Xuyên
Tiếng Anh: four great basin depressions of China, namely: Tarim 塔里木盆地 in south Xinjiang, Jungar 準葛爾盆地|准葛尔盆地 and Tsaidam or Qaidam 柴達木盆地|柴达木盆地 in north Xinjiang Sichuan 四川盆地
Chữ thành phần
- 四sì · Hán Việt: tứfour5 nét · Xem thứ tự nét →
- 大dà · Hán Việt: đạibig, great, vast, high, deep3 nét · Xem thứ tự nét →
- 盆pén · Hán Việt: bòn, bồn, bộn, bùn, buồn, dồn, vồnbasin, bowl, pot, tub9 nét · Xem thứ tự nét →
- 地de · Hán Việt: địaearth, ground, soil; land, region; structural particle used before a verb6 nét · Xem thứ tự nét →