四德 nghĩa là gì
sì déHán Việt: TỨ ĐỨC
bốn điều răn Khổng Tử 孝悌忠信 (dành cho nam), cụ thể là: hiếu 孝 với cha mẹ, tôn kính 悌 với anh trai, trung thành 忠 với quân vương, tín 信 với bạn nam
Nghĩa
sì déHán Việt: TỨ ĐỨC
- bốn điều răn Khổng Tử 孝悌忠信 (dành cho nam), cụ thể là: hiếu 孝 với cha mẹ, tôn kính 悌 với anh trai, trung thành 忠 với quân vương, tín 信 với bạn nam
- bốn đức hạnh của phụ nữ theo Khổng Tử: đức hạnh 德[de2], dung mạo 容, lời nói 言 và khéo léo trong việc may vá 功
Tiếng Anh: four Confucian injunctions 孝悌忠信 (for men), namely: piety 孝 to one's parents, respect 悌 to one's older brother, loyalty 忠 to one's monarch, faith 信 to one's male friends; the four Confucian virtues for women of morality 德[de2], physical charm 容, propriety in speech 言 and efficiency in needlework 功