因公 nghĩa là gì
yīn gōngHán Việt: NHÂN CÔNG
trong quá trình làm việc
Nghĩa
yīn gōngHán Việt: NHÂN CÔNG
- trong quá trình làm việc
- công tác
Tiếng Anh: in the course of doing one's work; on business
yīn gōngHán Việt: NHÂN CÔNG
trong quá trình làm việc
Tiếng Anh: in the course of doing one's work; on business