Từ điển › 因如此因如此 nghĩa là gìyīn rú cǐHán Việt: NHÂN NHƯ THỬvì điều nàyNghĩa yīn rú cǐHán Việt: NHÂN NHƯ THỬvì điều nàyTiếng Anh: because of thisChữ thành phần因yīn · Hán Việt: nhâncause, reason; by; because6 nét · Xem thứ tự nét →如rú · Hán Việt: nhưas, as if, like, such as, supposing6 nét · Xem thứ tự nét →此cǐ · Hán Việt: thửthis, these; in this case, then6 nét · Xem thứ tự nét →