因果报应因果報應 nghĩa là gì
yīn guǒ bào yìngHán Việt: NHÂN QUẢ BÁO ỨNG
(Phật giáo) quả báo
Nghĩa
yīn guǒ bào yìngHán Việt: NHÂN QUẢ BÁO ỨNG
- (Phật giáo) quả báo
- nghiệp
Tiếng Anh: (Buddhism) retribution; karma
Chữ thành phần
- 因yīn · Hán Việt: nhâncause, reason; by; because6 nét · Xem thứ tự nét →
- 果guǒ · Hán Việt: quảfruit, nut; result8 nét · Xem thứ tự nét →
- 报bào · Hán Việt: báoto announce, to report; newspaper; payback, revenge7 nét · Xem thứ tự nét →
- 应yīng · Hán Việt: ứngshould, must; to respond, to handle; to deal with, to cope7 nét · Xem thứ tự nét →