Từ điển › 因而因而 nghĩa là gìyīn érdo đóNghĩa yīn érHSK 5do đókết quả làvì thếvà kết quả là, ...Tiếng Anh: therefore; as a result; thus; and as a result, ...Chữ thành phần因yīn · Hán Việt: nhâncause, reason; by; because6 nét · Xem thứ tự nét →而érand, and then, and yet; but6 nét · Xem thứ tự nét →