困兽犹斗困獸猶鬥 nghĩa là gì
kùn shòu yóu dòu
mãnh thú cùng đường vẫn chiến đấu (thành ngữ)
Nghĩa
kùn shòu yóu dòu
- mãnh thú cùng đường vẫn chiến đấu (thành ngữ)
- chiến đấu như con thú bị dồn vào góc
Tiếng Anh: a cornered beast will still fight (idiom); to fight like an animal at bay
Chữ thành phần
- 困kùn · Hán Việt: khốnto surround; to besiege; surrounded, in distress; poor; tired, sleepy7 nét · Xem thứ tự nét →
- 兽shòu · Hán Việt: thúbeast, animal; bestial11 nét · Xem thứ tự nét →
- 犹yóusimilar to, just like, as7 nét · Xem thứ tự nét →
- 斗dòu · Hán Việt: đấuto struggle, to fight, to contend; measuring cup4 nét · Xem thứ tự nét →