困境 nghĩa là gì
kùn jìngHán Việt: KHỐN CẢNH
tình cảnh khó khăn; hoàn cảnh khó khăn
Nghĩa
kùn jìngHSK 7Hán Việt: KHỐN CẢNH
- tình cảnh khó khăn; hoàn cảnh khó khăn
Tiếng Anh: predicament; plight
kùn jìngHán Việt: KHỐN CẢNH
tình cảnh khó khăn; hoàn cảnh khó khăn
Tiếng Anh: predicament; plight