困扰困擾 nghĩa là gì
kùn rǎoHán Việt: KHỐN NHIỄU
làm bối rối
Nghĩa
kùn rǎoHSK 5Hán Việt: KHỐN NHIỄUPhổ biến #4725
- làm bối rối
- quấy rầy
- gây phiền phức
Tiếng Anh: to perplex; to disturb; to cause complications
kùn rǎoHán Việt: KHỐN NHIỄU
làm bối rối
Tiếng Anh: to perplex; to disturb; to cause complications