围城打援圍城打援 nghĩa là gì
wéi chéng dǎ yuánHán Việt: VÈ THÀNH ĐẢ VIỆN
vây thành đánh viện (thành ngữ); chiến lược bao vây một đơn vị để dụ địch tiếp viện, sau đó tấn công quân mới
Nghĩa
wéi chéng dǎ yuánHán Việt: VÈ THÀNH ĐẢ VIỆN
- vây thành đánh viện (thành ngữ); chiến lược bao vây một đơn vị để dụ địch tiếp viện, sau đó tấn công quân mới
Tiếng Anh: to besiege and strike the relief force (idiom); strategy of surrounding a unit to entice the enemy to reinforce, then striking the new troops
Chữ thành phần
- 围wéi · Hán Việt: vèto surround, to encircle, to corral7 nét · Xem thứ tự nét →
- 城chéng · Hán Việt: thànhcastle, city, town; municipality9 nét · Xem thứ tự nét →
- 打dǎ · Hán Việt: đảto attack, to beat, to hit, to strike5 nét · Xem thứ tự nét →
- 援yuán · Hán Việt: việnto assist; to lead; to quote, to cite12 nét · Xem thứ tự nét →