国内安全保卫局國內安全保衛局 nghĩa là gì
Guó nèi Ān quán Bǎo wèi júHán Việt: QUỐC NỘI AN TOÀN BẢO VỆ CỤC
Cục Bảo vệ An ninh Nội địa, cơ quan của Bộ Công an chịu trách nhiệm xử lý bất đồng chính kiến, nhà hoạt động, v.v.
Nghĩa
Guó nèi Ān quán Bǎo wèi júHán Việt: QUỐC NỘI AN TOÀN BẢO VỆ CỤC
- Cục Bảo vệ An ninh Nội địa, cơ quan của Bộ Công an chịu trách nhiệm xử lý bất đồng chính kiến, nhà hoạt động, v.v.
Tiếng Anh: Domestic Security Protection Bureau, the department of the Ministry of Public Security responsible for political security, monitoring dissidents, religious groups and activities deemed a threat to state stability
Chữ thành phần
- 国guó · Hán Việt: quốccountry, nation, state; national8 nét · Xem thứ tự nét →
- 内nèi · Hán Việt: nộiinside4 nét · Xem thứ tự nét →
- 安ān · Hán Việt: anpeaceful, tranquil, quiet6 nét · Xem thứ tự nét →
- 全quán · Hán Việt: toànwhole, entire, complete; to preserve6 nét · Xem thứ tự nét →
- 保bǎo · Hán Việt: bảoto safeguard, to protect, to defend, to care for9 nét · Xem thứ tự nét →
- 卫wèi · Hán Việt: vệto guard, to protect, to defend3 nét · Xem thứ tự nét →
- 局jú · Hán Việt: cụcbureau, office; circumstance, game, situation7 nét · Xem thứ tự nét →