国防现代化國防現代化 nghĩa là gì
guó fáng xiàn dài huàHán Việt: QUỐC PHÒNG HIỆN ĐẠI HOÁ
hiện đại hóa quốc phòng, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
Nghĩa
guó fáng xiàn dài huàHán Việt: QUỐC PHÒNG HIỆN ĐẠI HOÁ
- hiện đại hóa quốc phòng, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
Tiếng Anh: modernization of national defense, one of Deng Xiaoping's Four Modernizations
Chữ thành phần
- 国guó · Hán Việt: quốccountry, nation, state; national8 nét · Xem thứ tự nét →
- 防fáng · Hán Việt: phòngto protect, to defend, to guard against6 nét · Xem thứ tự nét →
- 现xiàn · Hán Việt: hiệnto appear, to manifest; current, now8 nét · Xem thứ tự nét →
- 代dài · Hán Việt: đạiera, generation; to substitute for, to replace5 nét · Xem thứ tự nét →
- 化huà · Hán Việt: hoáto change, to convert, to reform; -ize4 nét · Xem thứ tự nét →