Từ điển › 图样图样圖樣 nghĩa là gìtú yàngHán Việt: ĐỒ DẠNGsơ đồNghĩa tú yàngHán Việt: ĐỒ DẠNGsơ đồbản vẽTiếng Anh: diagram; blueprintChữ thành phần图tú · Hán Việt: đồdiagram, chart, map, picture; to plan8 nét · Xem thứ tự nét →样yàng · Hán Việt: dạngform, pattern, shape, style10 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 图样图样图森破tú yàng tú sēn pò (tiếng lóng Internet) có quan điểm đơn giản về việc gì đó (phiên âm của "too young, too simple" – lời tiếng Anh do Giang Trạch Dân 江澤民|江泽民[Jiang1 Ze2 min2] nói khi khiển trách phóng viên Hong Kong năm 2000)