土地利用规划土地利用規劃 nghĩa là gì
tǔ dì lì yòng guī huàHán Việt: THỔ ĐỊA LỢI DỤNG QUI VẠCH
quy hoạch sử dụng đất (thuật ngữ chính thức của chính phủ Trung Quốc)
Nghĩa
tǔ dì lì yòng guī huàHán Việt: THỔ ĐỊA LỢI DỤNG QUI VẠCH
- quy hoạch sử dụng đất (thuật ngữ chính thức của chính phủ Trung Quốc)
Tiếng Anh: land use plan (official P.R.C. government term)
Chữ thành phần
- 土tǔ · Hán Việt: thổsoil, earth; items made of earth3 nét · Xem thứ tự nét →
- 地de · Hán Việt: địaearth, ground, soil; land, region; structural particle used before a verb6 nét · Xem thứ tự nét →
- 利lì · Hán Việt: lợigains, advantage, profit, merit7 nét · Xem thứ tự nét →
- 用yòng · Hán Việt: dụngto use, to employ, to apply; use5 nét · Xem thứ tự nét →
- 规guī · Hán Việt: quirules, regulations, customs, law8 nét · Xem thứ tự nét →
- 划huà · Hán Việt: vạchto row or paddle a boat; to scratch; to plan; profitable6 nét · Xem thứ tự nét →