在场在場 nghĩa là gì
zài chǎngHán Việt: TẠI TRƯỜNG
có mặt
Nghĩa
zài chǎngHSK 5Hán Việt: TẠI TRƯỜNGPhổ biến #3230
- có mặt
- có mặt tại hiện trường
Tiếng Anh: to be present; to be on the scene
zài chǎngHán Việt: TẠI TRƯỜNG
có mặt
Tiếng Anh: to be present; to be on the scene