地方性斑疹伤寒地方性斑疹傷寒 nghĩa là gì
dì fāng xìng bān zhěn shāng hán
sốt phát ban chuột
Nghĩa
dì fāng xìng bān zhěn shāng hán
- sốt phát ban chuột
Tiếng Anh: murine typhus fever
Chữ thành phần
- 地de · Hán Việt: địaearth, ground, soil; land, region; structural particle used before a verb6 nét · Xem thứ tự nét →
- 方fāng · Hán Việt: phươngsquare, rectangle; side; region; flag4 nét · Xem thứ tự nét →
- 性xìng · Hán Việt: tínhsex, nature, character; suffix converting a verb to an adjective8 nét · Xem thứ tự nét →
- 斑bānfreckled, mottled, spotted, striped12 nét · Xem thứ tự nét →
- 疹zhěn · Hán Việt: chẩnrash, measles; fever10 nét · Xem thứ tự nét →
- 伤shāng · Hán Việt: thươngto injure, to harm; wound, injury; to fall ill6 nét · Xem thứ tự nét →
- 寒hán · Hán Việt: hànchilly, cold; poor; to shiver, to tremble12 nét · Xem thứ tự nét →