地方戏曲地方戲曲 nghĩa là gì
dì fāng xì qǔHán Việt: ĐỊA PHƯƠNG HÍ KHÚC
opera Trung Quốc địa phương, chẳng hạn như kịch Shaoxing 越劇|越剧[Yue4 ju4], kịch Tứ Xuyên 川劇|川剧[Chuan1 ju4], kịch Hà Nam 豫劇|豫剧[Yu4 ju4] v.v.
Nghĩa
dì fāng xì qǔHán Việt: ĐỊA PHƯƠNG HÍ KHÚC
- opera Trung Quốc địa phương, chẳng hạn như kịch Shaoxing 越劇|越剧[Yue4 ju4], kịch Tứ Xuyên 川劇|川剧[Chuan1 ju4], kịch Hà Nam 豫劇|豫剧[Yu4 ju4] v.v.
Tiếng Anh: local Chinese opera, such as Shaoxing opera 越劇|越剧[Yue4 ju4], Sichuan opera 川劇|川剧[Chuan1 ju4], Henan opera 豫劇|豫剧[Yu4 ju4] etc
Chữ thành phần
- 地de · Hán Việt: địaearth, ground, soil; land, region; structural particle used before a verb6 nét · Xem thứ tự nét →
- 方fāng · Hán Việt: phươngsquare, rectangle; side; region; flag4 nét · Xem thứ tự nét →
- 戏xì · Hán Việt: híplay, show, theater6 nét · Xem thứ tự nét →
- 曲qū · Hán Việt: khúccrooked, bent; wrong, false6 nét · Xem thứ tự nét →