地理位置 nghĩa là gì
dì lǐ wèi zhiHán Việt: ĐỊA LÍ VỊ TRÍ
vị trí địa lý
Nghĩa
dì lǐ wèi zhiHán Việt: ĐỊA LÍ VỊ TRÍ
- vị trí địa lý
Tiếng Anh: geographical location
Chữ thành phần
- 地de · Hán Việt: địaearth, ground, soil; land, region; structural particle used before a verb6 nét · Xem thứ tự nét →
- 理lǐ · Hán Việt: líscience, reason, logic; to manage11 nét · Xem thứ tự nét →
- 位wèi · Hán Việt: vịseat, throne; rank, status; position, location7 nét · Xem thứ tự nét →
- 置zhì · Hán Việt: tríto lay out, to place, to set aside13 nét · Xem thứ tự nét →